Tình hình giá cả thị trường tuần lễ từ ngày 13/3/2015 đến ngày 19/3/2015 trên địa bàn huyện Cần Giuộc

31 Oct by hoangngoclonghcm

Tình hình giá cả thị trường tuần lễ từ ngày 13/3/2015 đến ngày 19/3/2015 trên địa bàn huyện Cần Giuộc

Tình hình giá cả thị trường tuần lễ từ ngày 13/3/2015 đến ngày 19/3/2015 trên địa bàn huyện Cần Giuộc

Tình hình giá bán cả thị ngôi trường tuần lễ từ thời điểm ngày 13/3/2015 tới ngày 19/3/2015 bên trên địa phận thị xã Cần thiết Giuộc

Báo cáo giá thị trường- huyện Cần Giuộc tháng 3-2015.xls

I. GIÁ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM:  

A. GIÁ LƯƠNG THỰC:

– Giá chỉ nhỏ lẻ sản phẩm nông nghiệp vào tuần như sau:                                                              

+ Giá chỉ lúa phổ biến : 5.300 đ/kilogam.

+ Giá chỉ gạo phổ biến : 14.000 đ/kilogam.

+ Giá chỉ gạo nường thơm Chợ Đào: 19.000 đ/kilogam.

+ Túng bấn xanh : 7.000 đ/kilogam (lưu giữ giá bán).

+ Quả cà chua : 10.000 đ/kilogam (lưu giữ giá bán).

– Giá chỉ thu mua sắm lúa, gạo nguyên vật liệu vào tuần:

+ Giá chỉ lúa thông thường : 5.500 đ/kilogam.

+ Giá chỉ gạo nguyên vật liệu loại 1: 7.000 đ/kilogam.

+ Giá chỉ gạo nguyên vật liệu loại 2: 6.800 đ/kilogam.

Trông cộng đồng, giá bán hoa màu vào tuần lưu giữ ổn định định.

B. GIÁ THỰC PHẨM:  

– Giá chỉ thu mua sắm heo khá trên địa phương: 43.000 đ/kilogam

– Giá chỉ nhỏ lẻ những đồ ăn tuần này như sau:

+ Thịt heo nạc : 85.000 đ/kilogam (lưu giữ giá bán);

+ Thịt heo đùi : 80.000 đ/kilogam (lưu giữ giá bán);

+ Thịt trườn thăn (phi lê): 240.000 đ/kilogam (lưu giữ giá bán);

+ Gà ta còn sinh sống : 90.000 đ/kilogam.

– Tương tự động cùng với giá bán những món đồ đồ ăn không giống:

+ Rau củ, cải xanh, túng bấn xanh : 12.000 đ/kilogam (lưu giữ giá bán);

+ Cá quả: 80.000 tới 90.000đ/kilogam. Cá quả nuôi: 70.000đ/kilogam (lưu giữ giá bán).

– Giá chỉ sửa: Sữa Ông lâu 20.500đ/vỏ hộp;Sữa Dielac Alpha 123 HT 175.000đ/vỏ hộp; Sữa bột Ensure Gold 315.000đ/vỏ hộp .

Giá chỉ những món đồ đồ ăn chính yếu không giống ổn định định .

II. GIÁ VẬT TƯ – VẬT LIỆU XÂY DỰNG:

A. Giá chỉ Vật tư:

Giá chỉ xăng Ron 92: 17.280 đ/lít (lưu giữ giá bán), dầu Diesel 0,05:  15.880 đ/lít (lưu giữ giá bán), dầu hỏa: 16.320 đ/lít (lưu giữ giá bán). Giá chỉ Gas Saigon Petrol (12kg/bình) 310.000 đ/bình (lưu giữ giá bán).

B. Vật tư xây dựng dựng: Giá chỉ ổn định định  

III. GIÁ VÀNG – GIÁ ĐÔLA:   

– Giá chỉ vàng: vàng nhẫn 99,9% 24k đẩy ra bên trên thị ngôi trường tự tại trên địa phương là 3.120.000 đ/chỉ (tăng 20.000 đ/chỉ) .

– Giá chỉ đôla:  tỷ giá bán đồng $ mỹ đẩy ra trên những Trụ sở ngân hàng nhà nước thương nghiệp bên trên địa phận thị xã Cần thiết Giuộc là 21.500 đ/USD (tăng 100 đ/USD).

IV. CƯỚC VẬN TẢI:   

  • Cước xe taxi (Mai Linh- xe cộ 7 vị trí) 14.000 đ/km
  • Cước xe cộ buýt (Tân Tập – Chợ rộng lớn) 18.000 đ/km

    Trông cộng đồng, vào tuần giá bán xăng A92, dầu hỏa, dầu DO lưu giữ giá bán. Giá chỉ vàng tăng 20.000 đ/chỉ (thời điểm giữa kỳ xuất hiện khi tăng 100.000 đ/chỉ, tiếp sau đó tránh lại), Đôla Mỹ tăng 100 đ/USD; Giá chỉ những món đồ không giống lưu giữ ổn định định.

    V. GIÁ SỮA CHO TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI:

STT Loại sữa ĐVT Giá chỉ nhỏ lẻ tối nhiều (sẽ gồm có thuế GTGT(VAT) (ĐVT: đồng)
Tuần trước đó Tuần này
01 SP Dielac Alpha 123HT 900g đ/vỏ hộp 177.000 175.000
02 SP Dielac Alpha Step 2 HT 900g đ/vỏ hộp 200.000 195.000
03 SP Dielac Alpha 123 HG 400g đ/vỏ hộp 75.000 73.000
04

SP Dielac Pedia 1+ HT 900g (sẽ vứt mẫu)

Thay cho mẫu: Dielac GROW 1+

đ/vỏ hộp 285.000 235.000
05 SP Dielac Alpha Step 1 HT 900g đ/vỏ hộp 190.000 190.000
06 IMP Frisolac Gold 1 400g đ/vỏ hộp 230.000 230.000
07 IMP Frisolac Gold 1 900g đ/vỏ hộp 450.000 440.000
08 IMP Frisolac Gold 2 900g đ/vỏ hộp 430.000 430.000
09 IMP Friso Gold 3 900g đ/vỏ hộp 410.000 410.000
10 IMP Friso Gold 3 1.500g đ/vỏ hộp 540.000 540.000
11 NAN Pro 3 LEB047 Tin 900g VN đ/vỏ hộp 365.000 365.000
12 NAN 2 BL InfMPwdr LEB011A-2  800g VN đ/vỏ hộp 365.000 365.000
13 NAN 1 BL NWB019-4-S 800g đ/vỏ hộp 340.000 340.000
14 LACTOGEN 3 LCOMFORTISGoldLEB105 900g VN đ/vỏ hộp 190.000 190.000
15 NAN 2 BL InfMPwdr LEB011A- 2  400g N5 VN đ/vỏ hộp 200.000 200.000
16 Enfagrow A+3 vanilla 1.800g đ/vỏ hộp 630.000 630.000
17 Enfagrow A+3 vanilla 900g đ/vỏ hộp 430.000 430.000
18 Enfagrow A+2 vanilla 900g đ/vỏ hộp 430.000 430.000
19 Enfagrow A+1 vanilla 900g đ/vỏ hộp 450.000 450.000
20 Enfagrow A+1 vanilla 400g đ/vỏ hộp 220.000 220.000
21 Abbott Grow 3 – 900g đ/vỏ hộp 265.000 250.000
22 Grow G –Power vanilla 900g đ/vỏ hộp 430.000 430.000
23 Similac GainPlus IQ 900g (cùng với Intelli – Pro) đ/vỏ hộp 420.000 420.000
24 Similac GainPlus IQ 1,7kg (cùng với Intelli – Pro) đ/vỏ hộp 740.000 740.000
25 Grow G-Power vanilla 1,7kg đ/vỏ hộp 640.000 640.000

 

Phượng Loan – TCKH